🈁 Nút Tiếng Nhật “tại đây”
Còn gọi là: Destination · Here
🈁 Nút Tiếng Nhật “tại đây” — ý nghĩa, cách dùng và mã sao chép. Từ khoá: “tại đây”, katakana, nút Tiếng Nhật “tại đây”, Tiếng Nhật.
hoặc bấm C
Copy nhanh
Được ghép từ
Thứ bàn phím thật sự gửi đi, từng điểm mã một. Chọn màu da ở trên để xem nó đổi.
U+1F201
Mã
Các dạng mã dán được, đều cho ra cùng một ký tự. Chạm vào một dòng để sao chép.
- HTML entity
- 🈁
- HTML decimal
- 🈁
- CSS
- \1F201
- JavaScript
- \u{1F201}
- URL-encoded
- %F0%9F%88%81